Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "áo quần" (1)
áo quần

Tiếng Anh
Danh từclothes
Tôi mua nhiều áo quần mới.
I bought many new clothes.
Từ liên quan "áo quần" (1)
bảo quản

Tiếng Anh
Động từpreserve, store
Hãy bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh.
Please store food in the fridge.
Cụm từ "áo quần" (9)
dạo quanh phố cổ
Stroll through the old townscape
đi dạo quanh hồ
walk around the lake
thay áo quần
change clothes
thích mặc áo quần bằng vải 100% cô-tôn
I want to wear clothes made from 100% cotton.
dạo quanh cửa hàng miễn thuế
Hanging out at the duty free shop
quyên góp áo quần cũ
donate used clothes
bảo quản thịt trong tủ đông
store meat in the freezer
Tôi mua nhiều áo quần mới.
I bought many new clothes.
Hãy bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh.
Please store food in the fridge.
